[CASE STUDY] Tăng hiệu suất xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su tại Tây Ninh

Hệ thống xử lý nước thải ngành cao su thường gặp nhiều thách thức do tải lượng ô nhiễm cao, đặc biệt là Amoni và Tổng Nitơ. Trong dự án tăng hiệu suất xử lý Amoni, tổng Nitơ HTXLNT cao su tại Tây Ninh này, BIOGENCY đã triển khai giải pháp tối ưu vận hành kết hợp vi sinh chuyên biệt, giúp cải thiện rõ rệt hiệu suất xử lý Amoni và Tổng Nitơ  chỉ sau thời gian ngắn.

[CASE STUDY] Tăng hiệu suất xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su tại Tây Ninh

Thông tin dự án và hiện trạng HTXLNT cao su

– Thông tin dự án

Dự án được triển khai tại một nhà máy chế biến cao su tại Tây Ninh. Với đặc thù nước thải phát sinh từ quá trình sản xuất mủ latex cô đặc, nước thải cao su có tải lượng ô nhiễm cao và biến động mạnh, gây nhiều thách thức cho hệ thống xử lý sinh học.

Thông tin chi tiết về hệ thống xử lý nước thải cao su tại Tây Ninh:

  • Loại hình nước thải: Nước thải sản xuất, chế biến mủ cao su.
  • Công suất thiết kế: 100 m3/ngày.
  • Công suất vận hành thực tế: 50 m3/ngày.
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải cao su.
Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải cao su.

– Hiện trạng HTXLNT cao su

HTXLNT cao su tại Tây Ninh có công suất thiết kế 100m³/ngày, tuy nhiên thực tế chỉ vận hành ở mức khoảng 50 m³/ngày. Điều này cho thấy hệ thống chưa thể khai thác hết công suất do gặp vấn đề về hiệu quả xử lý và độ ổn định.

Nước thải đầu vào có đặc điểm chứa hàm lượng mủ tươi cao, kết hợp với hóa chất chống đông (chủ yếu là dung dịch từ Amonia), dẫn đến nồng độ ô nhiễm rất lớn. Kết quả phân tích cho thấy:

  • Chất lượng nước đầu vào nồng độ Amoni, tổng Nitơ HTXLNT cao su cao 800 – 1200 mg/l do nhà máy sử dụng nhiều hóa chất trong sản xuất.
  • Nồng độ COD nước thải đầu vào cao dao động 12000 – 13000 mg/l. Bể hiếu khí hay nổi bọt do quá tải.

Kết quả phân tích mẫu nước:

STT Thông số Đơn vị Phương pháp thử Kết quả QCVN 01-MT : 2015/BTNM, cột A
Vào hệ thống Sau kỵ khí Lắng sinh học
1 COD mg/l Hach Method 8000 12260 8880 138 100
2 Amonia
(tính theo N)
mg/l Hach Method 10031 900 820 272 50
3 Nitơ Tổng mg/l Hach Method 10072 930 840 310 15
4 N-Nitrat
(tính theo N)
mg/l Hach Method 8039 30

Kết quả phân tích mẫu bùn:

STT Thông số Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
Bùn thiếu khí Bùn hiếu khí
1 MLSS mg/l TCVN 4560:1988 3276 2983
2 MLVSS mg/l TCVN 4560:1988 2920 2666

Mục tiêu xử lý

Trước những thách thức trên, BIOGENCY đặt ra các mục tiêu xử lý cụ thể nhằm cải thiện toàn diện hiệu suất hệ thống:

  • Tăng hiệu suất xử lý COD tại hầm Biogas.
  • Nâng cao và ổn định hiệu quả xử lý Amoni tại các bể sinh học.
  • Cải thiện khả năng loại bỏ Tổng Nitơ HTXLNT cao su.
  • Ổn định hệ vi sinh, hạn chế tình trạng sốc tải và suy giảm hoạt tính.

Phương án thực hiện của BIOGENCY

Để đạt được mục tiêu đề ra, BIOGENCY triển khai kết hợp giữa tối ưu vận hành và bổ sung vi sinh chuyên biệt.

– Điều chỉnh vận hành hệ thống

Trước tiên, hệ thống được rà soát và điều chỉnh lại các công đoạn chính, bao gồm hầm Biogas, bể thiếu khí và bể hiếu khí.

Một số điều chỉnh quan trọng được thực hiện:

  • Lắp đặt đường ống tuần hoàn cho hầm Biogas nhằm tăng hiệu quả phân hủy và ổn định tải hữu cơ.
  • Tăng cường khuấy trộn tại bể thiếu khí để nâng cao hiệu suất khử Nitrat
  • Bổ sung hóa chất kiềm (vôi và xút) tại bể hiếu khí để duy trì pH tối ưu cho vi sinh hoạt động.
Lắp đặt đường ống tuần hoàn hầm Biogas.
Lắp đặt đường ống tuần hoàn hầm Biogas.
Bổ sung vôi vào bể hiếu khí, 50kg/ngày, 60kg xút.
Bổ sung vôi vào bể hiếu khí, 50kg/ngày, 60kg xút.
Tăng khuấy trộn bể thiếu khí.
Tăng khuấy trộn bể thiếu khí.

– Bổ sung vi sinh chuyên biệt

Song song với việc tối ưu vận hành, BIOGENCY sử dụng bộ giải pháp vi sinh Microbe-Lift để tăng cường hiệu quả xử lý Tổng Nitơ HTXLNT cao su:

Vi sinh được bổ sung theo lộ trình cụ thể trong tháng đầu để kích hoạt hệ sinh học, sau đó duy trì liều lượng ổn định trong các tháng tiếp theo.

Bổ sung vi sinh chuyên biệt để tăng hiệu quả xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su.
Bổ sung vi sinh chuyên biệt để tăng hiệu quả xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su.

Liều lượng vi sinh sử dụng:

Thời gian Bể kỵ khí Bể hiếu khí Bể thiếu khí
ELI Biosciecnces BGE1 Microbe-Lift N1 Microbe-Lift IND Microbe-Lift IND
THÁNG ĐẦU TIÊN
Tổng liều lượng ban đầu 8 gallon ≈ 3 gallon ≈ 3 gallon ≈ 3 gallon
THÁNG DUY TRÌ
Tổng liều lượng duy trì 4 gallon 2 gallon 2 gallon
 2 gallon

Kết quả đạt được

Sau khi áp dụng giải pháp trong thời gian vận hành, HTXLNT cao su đã có sự cải thiện rõ rệt cả về hiệu suất và độ ổn định. Cụ thể:

  • COD đầu ra giảm mạnh xuống khoảng 92 mg/L, đạt quy chuẩn xả thải.
  • Amoni được xử lý gần như triệt để, giảm xuống khoảng 1 mg/L.
  • Tổng Nitơ HTXLNT cao su giảm còn 100 mg/L, cải thiện đáng kể so với trước.

Bên cạnh đó, hệ vi sinh trong bể hiếu khí cũng được cải thiện đáng kể, thể hiện qua chỉ số MLSS và MLVSS tăng cao, cho thấy mật độ và hoạt tính vi sinh được phục hồi và phát triển tốt. Hệ thống vận hành ổn định hơn, giảm hiện tượng nổi bọt, hạn chế sốc tải và nâng cao khả năng xử lý trong điều kiện tải cao.

Kết quả hiệu suất xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su tại Tây Ninh

STT Thông số Đơn vị Phương pháp thử Kết quả QCVN 01-MT : 2015/BTNM, cột A
Vào hệ thống Sau kỵ khí Lắng sinh học
1 COD mg/l Hach Method 8000 13080 7980 92 100
2 Amonia
(tính theo N)
mg/l Hach Method 10031 1250 1220 1 50
3 Nitơ Tổng mg/l Hach Method 10072 1310 1290 100 15
4 N-Nitrat
(tính theo N)
mg/l Hach Method 8039 89

Kết quả bùn vi sinh hiếu khí

STT Thông số Đơn vị Phương pháp thử Kết quả
Bùn hiếu khí
1 MLSS mg/l TCVN 4560:1988 5265
2 MLVSS mg/l TCVN 4560:1988 4920
Bùn vi sinh hiếu khí trước và sau khi áp dụng phương án từ BIOGENCY.
Bùn vi sinh hiếu khí trước và sau khi áp dụng phương án từ BIOGENCY.

Case study Tăng hiệu suất xử lý Amoni, Tổng Nitơ HTXLNT cao su tại Tây Ninh cho thấy, việc kết hợp đúng giữa tối ưu vận hành và bổ sung vi sinh chuyên biệt có thể cải thiện đáng kể hiệu quả xử lý nước thải, đặc biệt với các hệ thống có tải Nitơ cao.

Giải pháp của BIOGENCY không chỉ giúp đạt chuẩn xả thải mà còn hướng đến vận hành bền vững, giảm rủi ro và tối ưu chi phí lâu dài cho doanh nghiệp. Hãy liên hệ ngay BIOGENCY qua HOTLINE 0909 538 514, chúng tôi sẽ hỗ trợ nhanh nhất!

>>> Xem thêm: Hướng dẫn vận hành HTXLNT cao su đạt chuẩn QCVN 40:2025/BTNMT

Để lại một bình luận